• Kích thước 805.50 KB
Thông tư 15/2024/TT-BYT về Danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm và dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam phải kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/2024/TT-BYT

Hà Nội, ngày 19 tháng 9 năm 2024

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC THỰC PHẨM, PHỤ GIA THỰC PHẨM VÀ DỤNG CỤ CHỨA ĐỰNG THỰC PHẨM, VẬT LIỆU BAO GÓI TIẾP XÚC TRỰC TIẾP VỚI THỰC PHẨM ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA THEO DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM PHẢI KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM NHẬP KHẨU THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật an toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành Danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm và dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam phải kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này ban hành Danh mục và nguyên tắc áp dụng Danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm và dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam phải kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế (sau đây gọi tắt là Danh mục).

Điều 2. Ban hành Danh mục

Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm và dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam phải kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng Danh mục

1. Trường hợp có sự khác biệt, không thống nhất trong việc phân loại và xác định mã số hàng hóa đối với các hàng hóa thuộc Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc xác định mã số hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan.

2. Đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm và dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm chưa được liệt kê và xác định mã số hàng hóa trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc xác định mã số hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan. Sau khi thông quan, các tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu có văn bản gửi về Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm) để làm cơ sở phối hợp với Bộ Tài chính xem xét thống nhất, cập nhật và ban hành Danh mục bổ sung.

3. Việc kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu đối với hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Y tế theo quy định tại  ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm được thực hiện như sau:

a) Đối với hàng hóa có tên trong Danh mục: thực hiện theo quy định tại  và  ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm.

b) Đối với hàng hóa không thuộc Danh mục nhưng không đạt yêu cầu trong các lần thanh tra, kiểm tra (nếu có) hoặc có cảnh báo của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc của cơ quan có thẩm quyền tại nước ngoài hoặc của nhà sản xuất: áp dụng phương thức kiểm tra chặt theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 3 Điều 17 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm. Cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ Y tế có trách nhiệm thông báo cho cơ quan hải quan thời điểm áp dụng, dừng áp dụng phương thức kiểm tra chặt đối với các trường hợp này.

4. Các trường hợp thực phẩm nhập khẩu sau thuộc đối tượng miễn hoặc không thuộc đối tượng kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm:

a) Hàng hóa có tên trong Danh mục nhưng thuộc một trong các trường hợp được quy định tại  ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm (trừ các trường hợp có cảnh báo về an toàn thực phẩm);

b) Hàng hóa có tên trong Danh mục nhưng không nhằm mục đích sử dụng làm thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm;

c) Hàng hóa là dụng cụ, vật liệu bao gói có tên trong Danh mục nhưng không chứa đựng và không tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm;

d) Hàng hóa không thuộc Danh mục, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 Điều 2 Thông tư này.

5. Đối với Phụ gia thực phẩm hỗn hợp mà thành phần có từ hai (02) chất phụ gia thực phẩm trở lên có tên trong Danh mục, mã HS của hàng hóa được xác định theo sáu (06) quy tắc phân loại tổng quát ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Điều 4. Điều khoản tham chiếu

Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật mới.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 11 năm 2024.

2. Thông tư số 28/2021/TT-BYT ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam phục vụ cho kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm; Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế, Sở An toàn thực phẩm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng Cơ quan quản lý an toàn thực phẩm thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng cơ quan Y tế các Bộ, ngành và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Cục An toàn thực phẩm) để xem xét, giải quyết./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Phòng Công báo;
Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Vụ KGVX);
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản QPPL);
- Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc CP;
- Đ/c Bộ trưởng Bộ Y tế (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở ATTP Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ban Quản lý ATTP: thành phố Đà Nẵng và tỉnh Bắc Ninh;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Cổng TTĐT Bộ Y tế; Trang TTĐT Cục ATTP;
- Lưu: VT, PC, ATTP (05 bản).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Đỗ Xuân Tuyên

 

DANH MỤC

THỰC PHẨM, PHỤ GIA THỰC PHẨM VÀ DỤNG CỤ CHỨA ĐỰNG THỰC PHẨM, VẬT LIỆU BAO GÓI TIẾP XÚC TRỰC TIẾP VỚI THỰC PHẨM ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA THEO DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM PHẢI KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM NHẬP KHẨU THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ
(ban hành kèm theo Thông tư số 15/2024/TT-BYT ngày 19 tháng 9 năm 2024)

II. Phụ gia thực phẩm đơn chất:

STT

INS

Tên tiếng Việt

Tên tiếng Anh

Mã HS

Chức năng

I. Thực phẩm:

1.

Thực phẩm bổ sung

Supplemented Food

Mã HS của hàng hóa theo Sáu (6) quy tắc phân loại tổng quát ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/6/2022 của Bộ Tài chính

II. Phụ gia thực phẩm đơn chất:

2.

100(i)

CurcuminCurcumin

3203.00.10

Phẩm màu

3.

100(ii)

TurmericTurmeric

0910.30.00;

3203.00.10

Phẩm màu

4.

Riboflavin gồm:Riboflavin, include:

101(i)

- Riboflavin, tổng hợp- Riboflavin, synthetic

101(ii)

- Natri Riboflavin 5'-phosphat- Riboflavin 5'-phosphate sodium

2936.23.00

Phẩm màu

101(iii)

- Riboflavin từ Bacillus subtilis- Riboflavin from Bacillus subtilis

5.

102

TartrazinTartrazine

3204.19.00

Phẩm màu

6.

104

Quinolin yellowQuinoline yellow

3204.12.10

Phẩm màu

7.

110

Sunset yellow FCFSunset yellow FCF

3204.12.90

Phẩm màu

8.

120

CarminCarmines

3203.00.10

Phẩm màu

9.

122

Azorubin (Carmoisin)Azorubine (Carmoisine)

3204.17.10

Phẩm màu

10.

123

AmaranthAmaranth

3203.00.10

Phẩm màu

11.

124

Ponceau 4R (Cochineal red A)Ponceau 4R (Cochineal red A)

3204.19.00

Phẩm màu

12.

127

ErythrosinErythrosine

3204.19.00

Phẩm màu

13.

129

Allura red ACAllura red AC

3204.17.10;

3204.17.90

Phẩm màu

14.

132

Indigotin (Indigo cannin)Indigotine (Indigo carmine)

3203.00.10

Phẩm màu

15.

133

Brilliant blue FCFBrilliant blue FCF

3204.11.90

Phẩm màu

16.

140

ClorophyllsChlorophylls

3203.00.10

Phẩm màu

17.

141(i)

Phức dong clorophyllChlorophyll copper complexes

3203.00.10

Phẩm màu

18.

141(ii)

Phức đồng clorophyllin (muối natri, kali của nó)Chlorophyllins, copper complexes, sodium and potassium salts

3203.00.10

Phẩm màu

19.

143

Fast green FCFFast green FCF

3212.90.21

Phẩm màu

20.

Các Caramen, gồm:Caramels, include:

1702.90.40

Phẩm màu

150a

- Caramen nhóm I (caramen nguyên chất)- Caramel I- plain caramel

150b

- Caramen nhóm II (caramen sulfit)- Caramel II - sulfite caramel

150c

- Caramen nhóm III (caramen amoni)- Caramel III - ammonia caramel

150d

- Caramen nhóm IV (caramen amoni sulfit)- Caramel IV -sulfite ammonia caramel

21.

151

Brilliant black (Black PN)Brilliant black (Black PN)

3204.11.90

Phẩm màu

22.

153

Carbon thực vậtVegetable carbon

3203.00.10

Phẩm màu

23.

155

Brown HTBrown HT

3204.19.00

Phẩm màu

24.

Các Beta-caroten, gồm:Beta-Carotenes, include:

3203.00.10

 

Phẩm màu

160a(i)

- Beta-caroten tổng hợp- Beta-Carotenes, synthetic

160a(ii)

- Beta - Caroten (chiết xuất từ thực vật)- Beta-Carotenes, vegetable

160a(iii)

- Beta-Caroten, Blakeslea trispora- Beta-Carotenes, Blakeslea trispora

25.

Chất chiết xuất từ amiatto, gồm:Annatto extracts, include:

3203.00.10

Phẩm màu

160b(i)

Chất chiết xuất từ annatto, bixin basedAnnatto extracts, bixin-based

160b(ii)

Chất chiết xuất từ annatto, norbixin-basedAnnatto extracts, norbixin-based

26.

160c(i)

Paprika oleoresinPaprika oleoresin

3301.90.90

Phẩm màu

27.

Lycopen, gồm:Lycopene, include:

3203.00.10

Phẩm màu

160d(i)

- Lycopen tổng hợp- Lycopene, synthetic

160d(ii)

- Lycopen chiết xuất từ cà chua- Lycopene, tomato

160d(iii)

- Lycopen, Blakeslea trispora- Lycopene, Blakeslea trispora

28.

160e

beta-apo- 8'-CarotenalCarotenal, beta-apo-8'-

3203.00.10

Phẩm màu

29.

160f

Este etyl của acid beta-apo-8'- CarotenoicCarotenoic acid, ethyl ester, beta-apo-8'-

3203.00.10

Phẩm màu

30.

Lutein, gồm:Lutein, include:

3203.00.10

Phẩm màu

161b(i)

- Lutein từ Tagetes erecta- Lutein from Tagetes erecta

161b(iii)

- Lutein este từ Tagetes erecta- Lutein esters from Tagetes erecta

31.

161g

CanthaxanthinCanthaxanthin

3203.00.10

Phẩm màu

32.

161h(i)

Zeaxanthin tổng hợpZeaxanthin, synthetic

3203.00.10

Phẩm màu

33.

162

Beet redBeet red

3203.00.10

Phẩm màu

34.

163(ii)

Chất chiết xuất vỏ nhoGrape skin extract

3203.00.10

Phẩm màu

35.

163(iii)

Chất chiết xuất từ quả lý chua đenBlackcurrant extract

3203.00.10

Phẩm màu

36.

163(iv)

Màu ngô tímPurple corn colour

3203.00.10

Phẩm màu

37.

163(v)

Màu bắp cải đỏRed cabbage colour

3203.00.10

Phẩm màu

38.

163(vi)

Chất chiết xuất từ cà rốt đenBlack carrot extract

3203.00.10

Phẩm màu

39.

163(vii)

Màu khoai lang tímPurple sweet potato colour

3203.00.10

Phẩm màu

40.

163(viii)

Màu củ cải đỏRed radish colour

3203.00.10

Phẩm màu

41.

164

Gardenia yellowGardenia yellow

3203.00.10

Phẩm màu

42.

170(i)

Calci CarbonatCalcium carbonate

2836.50.10

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, phẩm màu, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất ổn định

43.

171

Titan dioxydTitanium dioxide

2823.00.00

Phẩm màu

44.

Oxyd sắt, gồm:Iron oxide, include:

172(i)

- Oxyd sắt đen- Iron oxide, black

172(ii)

- Oxyd sắt đỏ- Iron oxide, red

2821.10.00

Phẩm màu

172(iii)

- Oxyd sắt vàng- Iron oxide, yellow

45.

181

Acid tannic (Tannin)Tannic acid (Tannins)

3201.90.00

Phẩm màu, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

46.

200

Acid sorbicSorbic acid

2916.19.00

Chất bảo quản

47.

201

Natri sorbatSodium sorbate

2916.19.00

Chất bảo quản

48.

202

Kali sorbatPotassium sorbate

2916.19.00

Chất bảo quản

49.

203

Calci sorbatCalcium sorbate

2916.19.00

Chất bảo quản

50.

210

Acid benzoicBenzoic acid

2916.31.00

Chất bảo quản

51.

Muối benzoate, gồm:Salt of benzoate, include:

211

- Natri benzoat- Sodium benzoate

212

- Kali benzoat- Potassium benzoate

2916.31.00

Chất bảo quản

213

- Calci benzoat- Calcium benzoate

52.

214

Ethyl para-hydroxybenzoatEthyl para-hydroxybenzoate

2918.29.90

Chất bảo quản

53.

218

Methyl para-hydroxybenzoatMethyl para-hydroxybenzoate

2916.31.00

Chất bảo quản

54.

220

Sulfua dioxydSulfur dioxide

2811.29.20

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột

55.

221

Natri sulfitSodium sulfite

2832.10.00

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất xử lý bột, chất tẩy màu

56.

222

Natri hydro sulfitSodium hydrogen sulfite

2832.10.00

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa

57.

223

Natri metabisulfitSodium metabisulfite

2832.10.00

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột

58.

224

Kali metabisulfitPotassium metabisulfite

2832.20.00

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột

59.

225

Kali sulfitPotassium sulfite

2832.20.00

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa

60.

231

Ortho-phenylphenolOrtho-phenylphenol

2907.19.00

Chất bảo quản

61.

232

Natri ortho-phenylphenolSodium ortho-phenylphenol

2907.19.00

Chất bảo quản

62.

234

NisinNisin

2941.90.00

Chất bảo quản

63.

235

Natamycin (Pimaricin)Natamycin (Pimaricin)

2941.90.00

Chất bảo quản

64.

239

Hexamethylen tetraminHexamethylene tetramine

2933.99.90

Chất bảo quản

65.

242

Dimethyl dicarbonatDimethyl dicarbonate

2920.90.00

Chất bảo quản

66.

243

Laurie argrinat ethyl esteLaurie argrinate ethyl ester

2915.90.20

Chất bảo quản

67.

249

Kali nitritPostasium nitrite

2834.10.00

Chất giữ màu, chất bảo quản

68.

250

Natri nitritSodium nitrite

2834.10.00

Chất giữ màu, chất bảo quản

69.

251

Natri nitratSodium nitrate

2834.29.90

Chất giữ màu, chất bảo quản

70.

260

Acid acetic băngAcetic acid, glacial

2915.21.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản

71.

261(i)

Kali acetatPotassium acetate

2915.29.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản

72.

262(i)

Natri acetatSodium acetate

2915.29.10

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất tạo phức kim loại

73.

262(ii)

Natri diacetatSodium diacetate

2915.29.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất tạo phức kim loại

74.

263

Calci acetatCalcium acetate

2915.29.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất ổn định

75.

266

Natri dehydroacetatSodium dehydroacetate

2932.20.90

Chất bảo quản

76.

270

Acid lactic, L-, D- và DL-Lactic acid, L-, D- and DL-

2918.11.00

Chất điều chỉnh độ acid

77.

280

Acid propionicPropionic acid

2915.50.00

Chất bảo quản

78.

281

Natri propionatSodium propionate

2915.50.00

Chất bảo quản

79.

282

Calci propionatCalcium propionate

2915.50.00

Chất bảo quản

80.

283

Kali propionatPotassium propionate

2915.50.00

Chất bảo quản

81.

290

Carbon dioxydCarbon dioxide

2811.21.00

Chất tạo khí carbonic, chất tạo bọt, chất khí bao gói, chất bảo quản, chất khí đẩy

82.

296

Acid malic (DL-)Malic acid, DL-

2918.19.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại

83.

297

Acid fumaricFumaric acid

2917.19.00

Chất điều chỉnh độ acid

84.

300

Acid ascorbic (L-)Ascorbic acid, L-

2936.27.00

Chất chống oxy hóa, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại

85.

301

Natri ascorbatSodium ascorbate

2936.27.00

Chất chống oxy hóa, chất xử lý bột

86.

302

Calci ascorbatCalcium ascorbate

2918.15.90

Chất chống oxy hóa

87.

304

Ascorbyl palmitatAscorbyl palmitate

2936.27.00

Chất chống oxy hóa

88.

305

Ascorbyl stearatAscorbyl stearate

2936.27.00

Chất chống oxy hóa

89.

307a

d-alpha-Tocopherold-alpha-Tocopherol

2936.28.00

Chất chống oxy hóa

90.

307b

Tocopherol concentrat (dạng hỗn hợp)Tocopherol concentrate, mixed

2936.28.00

Chất chống oxy hóa

91.

307c

dl-alpha-Tocopheroldl-alpha-Tocopherol

2936.28.00

Chất chống oxy hóa

92.

310

Propyl gallatPropyl gallate

2918.29.90

Chất chống oxy hóa

93.

314

Nhựa guaiacGuaiac resin

1301.90.90

Chất chống oxy hóa

94.

315

Acid erythorbic (acid isoascorbic)Erythorbic acid (Isoascorbic Acid)

2936.27.00

Chất chống oxy hóa

95.

316

Natri erythorbat (natri isoascorbat)Sodium erythorbate (Sodium isoascorbate)

2936.27.00

Chất chống oxy hóa

96.

319

Tertiary butylhydroquinon (TBHQ)Tertiary butylhydroquinone (TBHQ)

2907.29.90

Chất chống oxy hóa

97.

320

Butyl hydroxyanisol (BHA)Butylated hydroxyanisole (BHA)

2909.50.00

Chất chống oxy hóa

98.

321

Butyl hydroxytoluen (BHT)Butylated hydroxytoluene (BHT)

2907.19.00

Chất chống oxy hóa

99.

322(i)

LecithinLecithin

2923.20.11 (nếu từ thực vật) hoặc 2923.20.19 (nếu không phải từ thực vật)

Chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa, chất xử lý bột

100.

325

Natri lactatSodium lactate

2918.11.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất độn, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất làm dày

101.

326

Kali lactatPotassium lactate

2918.11.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa, chất làm ẩm

102.

327

Calci lactatCalcium lactate

2918.11.00

Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất xử lý bột, chất làm rắn chắc, chất làm dày

103.

329

Magnesi lactat, DL-Magnesium lactate, DL-

2918.11.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

104.

330

Acid citricCitric acid

2918.14.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ màu

105.

331(i)

Natri dihydro citratSodium dihydrogen citrate

2918.15.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

106.

331(ii)

Dinatri monohydro citratDisodium monohydrogen citrate

2918.15.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

107.

331(iii)

Trinatri citratTrisodium citrate

2918.15.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

108.

332(i)

Kali dihydro citratPotassium dihydrogen citrate

2918.15.90

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại

109.

332(ii)

Trikali citratTripotassium citrate

2918.15.90

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất chống oxy hóa

110.

333(iii)

Tricalci citratTricalcium citrate

2918.15.10

Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất chống oxy hóa

111.

334

Acid tartaric, L(+)-L(+)-Tartaric acid

2918.12.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất điều vị

112.

335(ii)

Natri L(+)-tartratSodium L(+)-tartrate

2918.13.00

Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

113.

337

Kali natri L(+)-tartratPotassium sodium L(+)-tartrate

2918.13.00

Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

114.

338

Acid phosphoricPhosphoric acid

2809.20.39

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại

115.

339(i)

Natri dihydro phosphatSodium dihydrogen phosphate

2835.22.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

116.

339(ii)

Dinatri hydro phosphatDisodium hydrogen phosphate

2835.22.00

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất làm dày

117.

339(iii)

Trinatri phosphatTrisodium phosphate

2835.29.10

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất bảo quản, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày

118.

340(i)

Kali dihydro phosphatPotassium dihydrogen phosphate

2835.24.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày

119.

340(ii)

Dikali hydro phosphatDipotassium hydrogen phosphate

2835.24.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày

120.

340(iii)

Trikali phosphatTripotassium phosphate

2835.29.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày

121.

341(1)

Calci dihydro phosphatCalcium dihydrogen phosphate

2835.26.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

122.

341(ii)

Calci hydro phosphatCalcium hydrogen phosphate

2835.25.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

123.

341(iii)

Tricalci phosphatTricalcium phosphate

2835.26.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

124.

342(1)

Amoni dihydro phosphatAmmonium dihydrogen phosphate

2835.29.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất ổn định, chất làm dày, chất tạo xốp

125.

342(ii)

Diamoni hydro phosphatDiammonium hydrogen phosphate

2835.29.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

126.

343(i)

Magnesi dihydro phosphatMagnesium dihydrogen phosphate

2835.29.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

127.

343(ii)

Magnesi hydro phosphatMagnesium hydrogen phosphate

2835.29.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

128.

343(iii)

Trimagnesi phosphatTrimagnesium phosphate

2835.29.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất ổn định, chất làm dày

129.

350(i)

Natri hyro DL-malatSodium hyrogen DL-malate

2918.19.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm ẩm

130.

350(ii)

Natri DL-malatSodium DL-malate

2918.19.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm ẩm

131.

352(ii)

Calci malat, D, L-Calcium malate, D, L-

2918.99.00

Chất điều chỉnh độ acid

132.

353

Acid metatartaricMetatartaric acid

2918.13.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

133.

355

Acid adipicAdipic acid

2917.12.90

Chất điều chỉnh độ acid

134.

363

Acid succinicSuccinic acid

2917.19.00

Chất điều chỉnh độ acid

135.

364(ii)

Dinatri succinatDisodium succinate

2917.19.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất điều vị

136.

365

Natri fumarat (các muối)Sodium fumarates

2917.19.00

Chất điều chỉnh độ acid

137.

380

Triamoni citratTriammonium citrate

2918.15.90

Chất điều chỉnh độ acid

138.

381

Sắt amoni citratFerric ammonium citrate

2918.15.90

Chất chống đông vón

139.

384

Isopropyl citrate (các muối)Isopropyl citrates

2918.15.90

Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất bảo quản

140.

385

Calci dinatri etylendiamintetraacetatCalcium disodium ethylenediaminetetraacetate

2921.21.00

Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất giữ màu, chất bảo quản

141.

386

Dinatri ethylendiamintetraacetat (EDTA)Disodium ethylenediaminetetraacetate

2922.49.00

Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất giữ màu, chất bảo quản, chất ổn định

142.

388

Acid thiodipropionicThiodipropionic acid

2915.90.90

Chất chống oxy hóa

143.

389

Dilauryl thiodipropionatDilauryl thiodipropionate

2930.90.90

Chất chống oxy hóa

144.

392

Chiết xuất hương thảoRosemary extract

1302.19.90

Chất chống oxy hóa

145.

400

Acid alginicAlginic acid

3913.10.00

Chất làm dày, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

146.

401

Natri alginatSodium alginate

3913.10.00

Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

147.

402

Kali alginatPotassium alginate

3913.10.00

Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

148.

403

Amoni alginatAmmonium alginate

3913.10.00

Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

149.

404

Calci alginatCalcium alginate

3913.10.00

Chất làm dày, chất chống tạo bọt, chất độn, chất mang, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

150.

405

Propylen glycol alginatPropylene glycol alginate

3913.10.00

Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm dày, chất ổn định

151.

406

Thạch AgaAgar

1302.31.00

Chất làm dày, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định

152.

407

CarrageenanCarrageenan

1302.39.11;

1302.39.12;

1302.39.13;

1302.39.19

Chất làm dày, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định

153.

407a

Rong biển eucheuma đã qua chế biếnProcessed eucheuma seaweed (PES)

1302.39.90

Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày

154.

410

Gôm đậu carobCarob bean gum

1302.39.90

Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định

155.

412

Gôm guaGuar gum

1302.32.00

Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định

156.

413

Gôm tragacanthTragacanth gum

1301.90.90

Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định

157.

414

Gôm arabicGum arabic (Acacia gum)

1301.20.00

Chất làm dày, chất độn, chất nhũ hóa, chất mang, chất làm bóng, chất ổn định

158.

415

Gôm xanthanXanthan gum

3913.90.90

Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất ổn định

159.

416

Gôm karayaKaraya gum

1301.90.90

Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định

160.

417

Gôm taraTara gum

1302.39.90

Chất làm dày, chất tạo gel, chất ổn định

161.

418

Gôm gellanGellan gum

3913.90.90

Chất làm dày, chất tạo gel, chất ổn định

162.

420(i)

SorbitolSorbitol

2905.44.00

Chất tạo ngọt, chất độn, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

163.

420(ii)

Siro sorbitolSorbitol syrup

3824.60.00

Chất tạo ngọt, chất độn, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

164.

421

ManitolMannitol

2905.43.00

Chất chống đông vón, chất độn, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày

165.

422

GlycerolGlycerol

2905.45.00

Chất làm dày, chất làm ẩm

166.

423

Gôm arabic biến tính bằng acid octenyl succinic (OSA)Octenyl succinic acid (OSA) modified gum arabic

1301.20.00

Chất nhũ hóa

167.

424

CurdlanCurdlan

3913.90.90

Chất làm rắn chắc, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dày

168.

425

Bột konjacKonjac flour

1302.39.90

Chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày

169.

427

Gôm cassiaCassia gum

1302.39.90

Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dày

170.

430

Polyoxyethylen (8) stearatPolyoxyethylene (8) stearate

3907.29.90

Chất nhũ hóa

171.

431

Polyoxyethylen (40) stearatPolyoxyethylene (40) stearate

3402.42.90

Chất nhũ hóa

172.

432

Polyoxyethylen (20) sorbitan monolauratPolyoxyethylene (20) sorbitan monolaurate

3402.42.90

Chất nhũ hóa, chất ổn định

173.

433

Polyoxyethylen (20) sorbitan monooleatPolyoxyethylene (20) sorbitan monooleate

3402.42.90

Chất nhũ hóa, chất ổn định

174.

434

Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitatPolyoxyethylene (20) sorbitan monopalmitate

3402.42.90

Chất nhũ hóa

175.

435

Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearatPolyoxyethylene (20) sorbitan monostearate

3402.42.90

Chất nhũ hóa, chất ổn định

176.

436

Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearatPolyoxyethylene (20) sorbitan tri stearate

3402.42.90

Chất nhũ hóa, chất ổn định

177.

440

PectinPectins

1302.20.00

Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dày

178.

442

Các muối amoni của acid phosphatidicAmmonium salts of phosphatidic acid

2835.29.90

Chất nhũ hóa

179.

444

Sucrose acetat isobutyratSucrose acetate isobutyrate

2940.00.00

Chất nhũ hóa, chất ổn định

180.

445(iii)

Glycerol ester của nhựa câyGlycerol ester of wood rosin

3806.30.10; 3806.30.90; 3806.90.10; 3806.90.90

Chất nhũ hóa, chất ổn định

181.

450(i)

Dinatri diphosphatDisodium diphosphate

2835.22.00

Chất nhũ hóa, chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

182.

450(ii)

Trinatri diphosphatTrisodium diphosphate

2835.29.10

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo xốp, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

183.

450(iii)

Tetranatri diphosphatTetrasodium diphosphate

2835.39.10

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất làm dày

184.

450(v)

Tetrakali diphosphatTetrapotassium diphosphate

2835.39.90

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất làm dày

185.

450(vi)

Dicalci diphosphatDicalcium diphosphate

2835.26.00

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

186.

450(vii)

Calci dihydro diphosphatCalcium dihydrogen diphosphate

2835.26.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

187.

450(ix)

Magnesi dihydro diphosphatMagnesium dihydrogen diphosphate

2835.29.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định

188.

451(i)

Pentanatri triphosphatPentasodium triphosphate

2835.39.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

189.

451(ii)

Pentakali triphosphatPentapotassium triphosphate

2835.39.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

190.

452(i)

Natri polyphosphatSodium polyphosphate

2835.39.90

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

191.

452(ii)

Kali polyphosphatPotassium polyphosphate

2835.39.90

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

192.

452(iii)

Natri calci polyphosphatSodium calcium polyphosphate

2835.39.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định

193.

452(iv)

Calci polyphosphatCalcium polyphosphate

2835.39.90

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

194.

452(v)

Amoni polyphosphatAmmonium polyphosphate

2835.39.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày

195.

455

Mannoprotein của nấm menYeast mannoproteins

2102.20.90

Chất ổn định

196.

457

alpha-CyclodextrinCyclodextrin, alpha-

3505.10.10

Chất làm dày, chất ổn định

197.

458

gamma-CyclodextrinCyclodextrin, gamma-

2940.00.00

Chất làm dày, chất ổn định

198.

459

beta-CyclodextrinCyclodextrin, beta-

3505.10.90

Chất mang, chất ổn định, chất làm dày

199.

460(i)

Cellulose vi tinh thể (Cellulose gel)Microcrystalline cellulose (Cellulose gel)

3912.90.20; 3912.90.90

Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất làm bóng, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất ổn định, chất làm dày

200.

460(ii)

Bột cellulosePowdered cellulose

3912.90.90

Chất độn, chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày

201.

461

Methyl celluloseMethyl cellulose

3912.39.00

Chất độn, chất làm bóng, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

202.

462

Ethyl celluloseEthyl cellulose

3912.39.00

Chất làm dày, chất độn, chất mang, chất làm bóng

203.

463

Hydroxypropyl celluloseHydroxypropyl cellulose

3912.39.00

Chất làm dày, chất ổn định, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng

204.

464

Hydroxypropyl methyl celluloseHydroxypropyl methyl cellulose

3912.39.00

Chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dày, chất độn

205.

465

Methyl ethyl celluloseMethyl ethyl cellulose

3912.39.00

Chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất ổn định, chất làm dày

206.

466

Natri carboxymethyl cellulose (Gôm cellulose)Sodium carboxymethyl cellulose (Cellulose gum)

3912.31.00

Chất làm dày, chất độn, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm ẩm, chất làm rắn chắc, chất tạo gel

207.

467

Ethyl hydroxyethyl celluloseEthyl hydroxyethyl cellulose

3912.39.00

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

208.

468

Cross-linked natri carboxymethyl celluloseCross-linked sodium carboxymethyl cellulose

3912.31.00

Chất ổn định, chất làm dày

209.

469

Natri carboxymethyl cellulose, thủy phân bang enzyme (Gôm cellulose, thủy phân bằng enzym)Sodium carboxymethyl cellulose, enzymatically hydrolysed (Cellulose gum, enzymatically hydrolysed)

3912.31.00

Chất ổn định, chất làm dày

210.

470(i)

Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K và Na)Salts of myristic, palmitic and stearic acids with ammonia, calcium, potassium and sodium

2915.70.10; 2915.70.30; 2915.90.20

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định

211.

470(ii)

Muối của acid oleic (Ca, Na và K)Salts of oleic acid with calcium, potassium and sodium

2916.15.00

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định

212.

470(iii)

Magnesi steratMagnesium stearate

2915.70.30

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm dày

213.

471

Mono và diglycerid của các acid béoMono- and Di-glycerides of fatty acids

1520.00.90

Chất nhũ hóa, chất chống tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định

214.

472a

Este của glycerol với acid acetic và acid béoAcetic and fatty acid esters of glycerol

3824.99.99

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

215.

472b

Este của glycerol với acid lactic và acid béoLactic and fatty acid esters of glycerol

2916.39.90

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

216.

472c

Este của glycerol với acid citric và acid béoCitric and fatty acid esters of glycerol

2916.39.90

Chất nhũ hóa, chất chống oxy hóa, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

217.

472e

Este của glycerol với acid diacetyl tartaric và acid béoDiacetyltartaric and fatty acid esters of glycerol

2916.39.90

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

218.

473

Este của sucrose với các acid béoSucrose esters of fatty acids

2916.39.90

Chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định

219.

473a

Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucroseSucrose oligoesters type I and type II

2915.90.90

Chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định

220.

474

SucroglyceridSucroglycerides

3824.99.70

Chất nhũ hóa

221.

475

Este của polyglycerol với các acid béoPolyglycerol esters of fatty acids

2916.39.90

Chất nhũ hóa, chất ổn định

222.

476

Este của polyglycerol với acid ricinoleicPolyglycerol esters of interesterified ricinoleic acid

2916.39.90

Chất nhũ hóa

223.

477

Este của propylen glycol với acid béoPropylene glycol esters of fatty acids

2916.39.90

Chất nhũ hóa

224.

479

Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với mono và diglycerid của các acid béoThermally oxidized soya bean oil interacted with mono- and diglycerides of fatty acids

1518.00.14

Chất nhũ hóa

225.

480

Dioctyl natri sulfosuccinatDioctyl sodium sulfosuccinate

2917.19.00

Chất nhũ hóa, chất làm ẩm

226.

481(i)

Natri stearoyl lactylatSodium stearoyl lactylate

2915.70.30

Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định

227.

482(i)

Calci stearoyl lactylatCalcium stearoyl lactylate

2918.11.00

Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định

228.

484

Stearyl citratStearyl citrate

2918.15.90

Chất nhũ hóa, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại

229.

491

Sorbitan monostearatSorbitan monostearate

2905.44.00

Chất nhũ hóa, chất ổn định

230.

492

Sorbitan tristearatSorbitan tristearate

2905.44.00

Chất nhũ hóa, chất ổn định

231.

493

Sorbitan monolauratSorbitan monolaurate

2905.44.00

Chất nhũ hóa, chất ổn định

232.

494

Sorbitan monooleatSorbitan monooleate

2905.44.00

Chất nhũ hóa, chất ổn định

233.

495

Sorbitan monopalmitatSorbitan monopalmitate

2905.44.00

Chất nhũ hóa

234.

500(i)

Natri carbonatSodium carbonate

2836.20.00

Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

235.

500(ii)

Natri hydro carbonatSodium hydrogen carbonate

2836.30.00

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp, chất làm dày

236.

500(iii)

Natri sesquicarbonatSodium sesquicarbonate

2836.99.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp

237.

501(i)

Kali carbonatPotassium carbonate

2836.40.00

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid

238.

501(ii)

Kali hydro carbonatPotassium hydrogen carbonate

2836.99.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định

239.

503(i)

Amoni carbonatAmmonium carbonate

2836.99.10

Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid

240.

503(ii)

Amoni hydro carbonatAmmonium hydrogen carbonate

2836.99.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp

241.

504(i)

Magnesi carbonatMagnesium carbonate

2519.10.00; 2836.99.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất giữ màu

242.

504(ii)

Magnesi hydroxyd carbonatMagnesium hydroxide carbonate

2836.99.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất giữ màu

243.

507

Acid hydrocloricHydrochloric acid

2806.10.00

Chất điều chỉnh độ acid

244.

508

Kali cloridPotassium chloride

2827.39.90

Chất ổn định, chất điều vị, chất làm rắn chắc, chất làm dày

245.

509

Calci cloridCalcium chloride

2827.20.10; 2827.20.90

Chất làm rắn chắc, chất ổn định, chất làm dày

246.

510

Amoni cloridAmmonium chloride

2827.10.00

Chất xử lý bột

247.

511

Magnesi cloridMagnesium chloride

2827.31.00

Chất giữ màu, chất ổn định, chất làm rắn chắc

248.

512

Thiếc cloridStannous chloride

2827.39.90

Chất chống oxy hóa, chất giữ màu

249.

514(i)

Natri sulfatSodium sulfate

2833.19.00

Chất điều chỉnh độ acid

250.

514(ii)

Natri hydro sulfatSodium hydrogen sulfate

2833.19.00

Chất điều chỉnh độ acid

251.

515(i)

Kali sulfatPotassium sulfate

2833.29.90

Chất điều chỉnh độ acid

252.

515(ii)

Kali hydro sulfatPotassium hydrogen sulfate

2833.29.90

Chất điều chỉnh độ acid

253.

516

Calci sulfatCalcium sulfate

2833.29.90

Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

254.

518

Magnesi sulfatMagnesium sulfate

2833.21.00

Chất làm rắn chắc, chất điều vị

255.

523

Nhôm amoni sulfatAluminium ammonium sulfate

2833.22.10; 2833.22.90

Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid, chất giữ màu, chất tạo xốp, chất ổn định

256.

524

Natri hydroxydSodium hydroxide

2815.11.00; 2815.12.00

Chất điều chỉnh độ acid

257.

525

Kali hydroxydPotassium hydroxide

2815.20.00

Chất điều chỉnh độ acid

258.

526

Calci hydroxydCalcium hydroxide

2825.90.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc

259.

527

Amoni hydroxydAmmonium hydroxide

2814.20.00

Chất điều chỉnh độ acid

260.

528

Magnesi hydroxydMagnesium hydroxide

2816.10.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất giữ màu

261.

529

Oxyd calciCalcium oxide

2522.10.00; 2825.90.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

262.

530

Oxyd magnesiMagnesium oxide

2519.90.10; 2519.90.90

Chất chống đông vón, chất điều chỉnh độ acid

263.

535

Natri ferrocyanidSodium ferrocyanide

2837.20.00

Chất chống đông vón

264.

536

Kali ferrocyanidPotassium ferrocyanide

2837.20.00

Chất chống đông vón

265.

538

Calci ferrocyanidCalcium ferrocyanide

2837.20.00

Chất chống đông vón

266.

539

Natri thiosulfatSodium thiosulfate

2832.30.00

Chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại

267.

541(i)

Natri nhôm phosphat, dạng acidSodium aluminium phosphate, acidic

2835.29.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

268.

541(ii)

Natri nhôm phosphat, dạng bazoSodium aluminium phosphate, basic

2835.29.90

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

269.

542

Bone phosphatBone phosphate

2823.26.00

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm ẩm

270.

551

Dioxyd silic vô định hìnhSilicon dioxide, amorphous

2811.22.10;

2811.22.90

Chất chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất mang

271.

552

Calci silicatCalcium silicate

2842.10.00

Chất chống đông vón

272.

553(i)

Magnesi silicat tổng hợpMagnesium silicate, synthetic

2839.90.00

Chất chống đông vón

273.

553(iii)

Bột talcTalc

2526.20.10

Chất chống đông vón, chất làm bóng, chất làm dày

274.

554

Natri nhôm silicatSodium aluminium silicate

2842.10.00

Chất chống đông vón

275.

575

Glucono delta-lactonGlucono delta-lactone

2940.00.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại

276.

576

Natri gluconatSodium gluconate

2918.16.00

Chất tạo phức kim loại, chất làm dày, chất ổn định

277.

577

Kali gluconatPotassium gluconate

2918.16.00

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid

278.

578

Calci gluconatCalcium gluconate

2918.16.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất tạo phức kim loại

279.

579

Sắt (II) gluconatFerrous gluconate

2918.16.00

Chất giữ màu

280.

580

Magnesi gluconatMagnesium gluconate

2918.16.00

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất điều vị

281.

585

Sắt (II) lactatFerrous lactate

2918.11.00

Chất giữ màu

282.

586

4-hexylresorcinolHexylresorcinol, 4-

2907.29.90

Chất chống oxi hóa, chất giữ màu

283.

620

Acid glutamic (L(+)-)Glutamic acid, L(+)-

2922.42.10

Chất điều vị

284.

621

Mononatri L-glutamatMonosodium L-glutamate

2922.42.20

Chất điều vị

285.

622

Monokali L-glutamatMonopotassium L-glutamate

2922.42.90

Chất điều vị

286.

623

Calci di-L-glutamatCalcium di-L-glutamate

2922.42.90

Chất điều vị

287.

624

Monoamoni glutamatMonoammonium glutamate

2922.42.20

Chất điều vị

288.

625

Magnesi di-L-glutamatMagnesium di-L-glutamate

2922.42.20

Chất điều vị

289.

626

Acid guanylic, 5'-Guanylic acid, 5'-

2934.99.10

Chất điều vị

290.

627

Dinatri 5'-guanylatDisodium 5'-guanylate

2922.42.20

Chất điều vị

291.

628

Dikali 5'-guanylatDipotassium 5'-guanylate

2934.99.90

Chất điều vị

292.

629

Calci 5'-guanylatCalcium 5'-guanylate

2934.99.10

Chất điều vị

293.

630

Acid inosinic, 5'-Inosinic acid, 5'-

2934.99.90

Chất điều vị

294.

631

Dinatri 5'-inosinatDisodium 5'-inosinate

2922.49.00

Chất điều vị

295.

632

Kali 5'-inosinatPotassium 5'-inosinate

2934.99.90

Chất điều vị

296.

633

Calci 5'-inosinatCalcium 5'-inosinate

2934.99.10

Chất điều vị

297.

634

Calci 5'-ribonucleotidCalcium 5'-ribonucleotides

2934.99.10

Chất điều vị

298.

635

Dinatri 5'-ribonucleotidDisodium 5'-ribonucleotides

2934.99.90

Chất điều vị

299.

636

MaltolMaltol

2932.99.00

Chất điều vị

300.

637

Ethyl maltolEthyl maltol

2932.99.00

Chất điều vị

301.

639

DL-AlaninAlanine, DL-

2922.49.00

Chất điều vị

302.

640

GlycinGlycine

2922.49.00

Chất điều vị

303.

900a

PolydimethylsiloxanPolydimethylsiloxane

3910.00.90

Chất chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất nhũ hóa

304.

901

Sáp ongBeeswax

1521.90.10

Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

305.

902

Sáp candelillaCandelilla wax

1521.10.00

Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm dày

306.

903

Sáp carnaubaCarnauba wax

1521.10.00

Chất độn, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất làm bóng

307.

904

Shellac tẩy trắngShellac, bleached

1301.90.40

Chất làm bóng

308.

905c(i)

Sáp vi tinh thểMicrocrystalline wax

2712.90.90

Chất làm bóng, chất chống tạo bọt

309.

905d

Dầu khoáng, độ nhớt caoMineral oil, high viscosity

2710.19.90

Chất làm bóng, chất chống tạo bọt

310.

905e

Dầu khoáng, độ nhớt trung bìnhMineral oil, medium viscosity

2710.19.90

Chất làm bóng

311.

907

Hydrogenated poly-1-decenesHydrogenated poly-1-decenes

2934.99.30

Chất làm bóng

312.

E914

Sáp oxidised polyethyleneOxidised polyethylene wax

3404.90.90

Chất làm bóng

313.

925

Khí clorChlorine

2801.10.00

Chất xử lý bột

314.

927a

AzodicarbonamidAzodicarbonamide

2927.00.10

Chất xử lý bột

315.

928

Benzoyl peroxydBenzoyl peroxide

2916.32.10

Chất tẩy màu, chất xử lý bột, chất bảo quản

316.

930

Calci peroxydCalcium peroxide

2825.90.00

Chất xử lý bột

317.

941

Khí nitơNitrogen

2804.30.00

Chất tạo bọt, chất khí đẩy, chất khí bao gói

318.

942

Khí nitơ oxydNitrous oxide

2811.29.90

Chất khí đẩy, chất tạo bọt, chất khí bao gói, chất chống oxy hóa

319.

950

Acesulfam kaliAcesulfame potassium

2934.99.90

Chất tạo ngọt, chất điều vị

320.

951

AspartamAspartame

2924.29.10

Chất điều vị, chất tạo ngọt

321.

952(i)

Acid cyclamicCyclamic acid

2921.30.00

Chất tạo ngọt

322.

952(ii)

Calci cyclamatCalcium cyclamate

2933.59.90

Chất tạo ngọt

323.

952(iv)

Natri cyclamatSodium cyclamate

2929.90.10

Chất tạo ngọt

324.

953

Isomalt (Hydrogenated isomaltulose)Isomalt (Hydrogenated isomaltulose)

2940.00.00

Chất tạo ngọt, chất chống đông vón, chất độn, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dày, chất điều vị

325.

Saccharin và muối của saccharin, gồm:Saccharin and salt of saccharin, include:

954(i)

- Saccharin- Saccharin

954(ii)

- Calci saccharin- Calcium saccharin

2925.11.00

Chất tạo ngọt

954(iii)

- Kali saccharin- Potassium saccharin

954(iv)

- Natri saccharin- Sodium saccharin

326.

955

Sucralose (Triclorogalacto sucrose)Sucralose (Trichlorogalac tosucrose)

2940.00.00

Chất tạo ngọt, chất điều vị

327.

956

AlitamAlitame

2934.99.90

Chất tạo ngọt

328.

957

ThaumatinThaumatin

3504.00.00

Chất điều vị, chất tạo ngọt

329.

960a

Steviol glycosid từ Stevia rebaudiana Bertoni (Steviol glycosid từ Stevia)Steviol glycosides from Stevia rebaudiana Bertoni (Steviol glycosides from Stevia)

2938.90.00

Chất tạo ngọt

330.

961

NeotamNeotame

2922.49.00

Chất điều vị, chất tạo ngọt

331.

962

Muối aspartam-acesulfamAspartame-acesulfame salt

2924.29.10

Chất tạo ngọt

332.

964

Siro polyglycitolPolyglycitol syrup

3824.99.70

Chất tạo ngọt

333.

965(i)

MaltitolMaltitol

2940.00.00

Chất độn, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày

334.

965(ii)

Siro maltitolMaltitol syrup

3824.99.70

Chất độn, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày

335.

966

LactitolLactitol

2940.00.00

Chất nhũ hóa, chất tạo ngọt, chất làm dày

336.

967

XylitolXylitol

2905.49.00

Chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày

337.

968

ErythritolErythritol

2905.49.00

Chất điều vị, chất làm ẩm, chất tạo ngọt

338.

999(i)

Chất chiết xuất từ quillaia nhóm IQuillaia extract type I

1302.19.90

Chất tạo bọt, chất nhũ hóa

339.

999(ii)

Chất chiết xuất từ quillaia nhóm IIQuillaia extract type II

1302.19.90

Chất tạo bọt, chất nhũ hóa

340.

alpha-Amylase, gồm:alpha-Amylase, include:

1100(i)

- alpha-Amylase từ Aspergillus orysee var.- alpha-Amylase from Aspergillus oryzae var.

1100(ii)

- alpha-Amylase từ Bacillus stearothermophilus- alpha-Amylase from Bacillus stearothermophilus

3507.90.00

Chất xử lý bột

1100(iii)

- alpha-Amylase từ Bacillus subtilis- alpha-Amylase from Bacillus subtilis

1100(iv)

- alpha-Amylase từ Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis- alpha-Amylase from Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis

1100(v)

- alpha-Amylase từ Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis- alpha-Amylase from Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis

341.

1100(vi)

Carbohydrase từ Bacillus licheniformisCarbohydrase from Bacillus licheniformis

3507.90.00

Chất xử lý bột

342.

1101(i)

Protease từ Aspergillus orysee var.Protease from Aspergillus oryzae var.

3507.90.00

Chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định

343.

1101(ii)

PapainPapain

3507.90.00

Chất điều vị

344.

1101(iii)

BromelainBromelain

3507.90.00

Chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định

345.

1102

Glucose oxydaseGlucose oxidase

3507.90.00

Chất chống oxy hóa

346.

1104

LipasesLipases

3507.90.00

Chất điều vị

347.

1105

LysozymLysozyme

3507.90.00

Chất bảo quản

348.

1200

PolydextrosePolydextroses

3913.90.90

Chất độn, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày

349.

1201

PolyvinylpyrrolidonPolyvinylpyrrolidone

3905.99.10

Chất ổn định, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày

350.

1202

Polyvinylpyrrolidon, không tanPolyvinylpyrrolidone, insoluble

3905.99.90

Chất giữ màu, chất ổn định

351.

1203

Polyvinyl alcoholPolyvinyl alcohol

3905.30.10

Chất làm bóng, chất làm dày

352.

1204

PullulanPullulan

3913.90.30

Chất làm bóng, chất làm dày

353.

1209

Copolyme ghép của Polyvinyl alcohol (PVA) - Polyethylen glycol (PEG)Polyvinyl alcohol (PVA) - polyethylene glycol (PEG) graft co-polymer

3905.91.90

Chất làm bóng, chất ổn định

354.

1210

Natri polyacrylatSodium polyacrylate

3906.90.92

Chất ổn định

355.

1400

Dextrin, tinh bột rangDextrins, roasted starch

3505.10.10

Chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

356.

1401

Tinh bột đã được xử lý bằng acidAcid-treated starch

3505.10.10; 3505.10.90

Chất nhũ hoá, chất ổn định, chất làm dày

357.

1402

Tinh bột đã được xử lý bằng kiềmAlkaline treated starch

3505.10.10; 3505.10.90

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

358.

1403

Tinh bột đã khử màuBleached starch

3505.10.10; 3505.10.90

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

359.

1404

Tinh bột xử lý oxy hóaOxydized starch

3505.10.10; 3505.10.90

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

360.

1405

Tinh bột, xử lý bằng enzimStarches, enzyme treated

3505.10.10; 3505.10.90

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

361.

1410

Monostarch phosphatMonostarch phosphate

3505.10.90

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

362.

1412

Distarch phosphatDistarch phosphate

2835.29.90

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

363.

1413

Phosphated distarch phosphatPhosphated distarch phosphate

3505.10.90

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

364.

1414

Acetylated distarch phosphatAcetylated distarch phosphate

3505.10.90

Chất nhũ hoá, chất ổn định, chất làm dày

365.

1420

Starch acetateStarch acetate

3505.10.90

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

366.

1421

Starch acetate este hóa với vinyl acetateStarch acetate esterified with vinyl acetate

3505.10.90

Chất xử lý bột

367.

1422

Acetylated distarch adipatAcetylated distarch adipate

3505.10.90

Chất nhũ hoá, chất ổn định, chất làm dày

368.

1440

Hydroxypropyl starchHydroxypropyl starch

3505.10.90

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

369.

1442

Hydroxypropyl distarch phosphatHydroxypropyl distarch phosphate

3505.10.90

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

370.

1450

Starch natri octenyl succinatStarch sodium octenyl succinate

3505.10.10; 3505.10.90

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

371.

1451

Acetylated oxydized starchAcetylated oxidized starch

3505.10.90

Chất nhũ hoá, chất ổn định, chất làm dày

372.

1503

Dầu CastorCastor oil

1515.30.10; 1515.30.90

Chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng

373.

1504(i)

CyclotetraglucoseCyclotetraglucose

2940.00.00

Chất mang

374.

1504(ii)

Siro cyclotetraglucoseCyclotetraglucose syrup

2940.00.00

Chất mang

375.

1505

Triethyl citratTriethyl citrate

2918.15.90

Chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất tạo phức kim loại

376.

1518

TriacetinTriacetin

2915.39.90

Chất mang, chất nhũ hóa, chất làm ẩm

377.

1520

Propylen glycolPropylene glycol

2905.32.00

Chất nhũ hóa, chất mang, chất làm bóng, chất làm ẩm

378.

1521

Polyethylen glycolPolyethylene glycol

3907.20.90

Chất chống tạo bọt, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày

379.

160c(ii)

Chiết xuất PaprikaPaprika extract

3203.00.10

Phẩm màu

380.

419

Gôm ghattiGum ghatti

1301.90.90

Chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

381.

437

Polysaccharid hạt meTamarind seed polysaccharide

1302.39.90

Muối nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dày

382.

969

AdvantamAdvantame

2924.29.90

Chất điều vị, chất tạo ngọt

383.

1205

Copolyme của Methacrylat, dạng bazo (BMC)Methacrylate copolymer, basic (BMC)

3906.90.99

Chất mang, chất làm bóng

384.

960b

Các steviol glycosid từ lên menSteviol glycosides from fermentation

2938.90.00

Chất tạo ngọt

385.

960c

Các steviol glycosid sản xuất bằng enzymEnzymatically produced steviol glycosides

2938.90.00

Chất tạo ngọt

386.

960d

Các steviol glycosidGlucosylated steviol glycosides

2938.90.00

Chất tạo ngọt

387.

161b(ii)

Chiết xuất TagetesTagetes extract

3203.00.10

Phẩm màu

388.

101(iv)

Riboflavin từ Ashbya gossypiiRiboflavin from Ashbya gossypii

2936.23.00

Phẩm màu

389.

160a(iv)

Chiết xuất giàu β-Carotene từ Dunaliella Salinaβ-Carotene-rich extract from Dunaliella Salina

3203.00.10

Phẩm màu

390.

252

Kali nitratPotassium nitrate

2834.21.00

Chất giữ màu, chất bảo quản

391.

322(ii)

Lecithin, thủy phân một phầnLecithin, partially hydrolysed

2923.20.90

Chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa

392.

134

Chiết xuất SpirulinaSpirulina Extract

3203.00.10

Phẩm màu
III. Dụng cụ chứa đựng thực phẩm tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm:
Bằng nhựa tổng hợp:

393.

Hộp

3923.10.90

394.

Bao, túi, màng bọc

3923.21.99

395.

Bình, chai, lọ

3923.30.90

396.

Thùng chứa, bể chứa

3923.90.90

397.

Đồ dùng nhà bếp

- Từ melamin: thuộc mã số 3924.10.10

- Không từ melamin: thuộc mã số 3924.10.99

Bằng cao su:

398.

Núm vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tương tự

4014.90.10

error:
phone-icon
zalo-icon
facebook-icon